HOTLINE: 0966.1979.68
Địa chỉ: Số 1 Ngô Quyền, P. Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương

Toyota Corolla Altis

181 lượt xem

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

COROLLA ALTIS 1.8E MT COROLLA ALTIS 1.8G CVT COROLLA ALTIS 2.0V SPORT COROLLA ALTIS 1.8E CVT COROLLA ALTIS 2.0V
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3
• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3
697.000.000 791.000.000 932.000.000 733.000.000 889.000.000


Động cơ và khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1225
Trọng lượng toàn tải (kg) 1630
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, FLF
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
Dung tích xy lanh (cc) 1798cc – 1987cc
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173 / 4000
Tốc độ tối đa 205
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT – số vô cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 195/65R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.3
Trong đô thị 10.1
Ngoài đô thị 5.8